deal là gì

Bạn đang thắc mắc ý nghĩa của từ deal? Các nghĩa của cụm từ phrasal verb khi kết hợp với deal? chúng tôi sẽ giải thích cho bạn tất tận tần xung quanh deal.

deal là gì 1

Deal là gì ?

 Deal có rất nhiều nghĩa và được dùng trong nhiều ngữ cảnh, nhiều cụm từ và câu nói của người bản địa. Theo từ điển oxford thì deal có nghĩa như sau:

  • deal (verb) /diːl/ : ​[intransitive, transitive] 

  • to give cards to each player in a game of cards

  • [intransitive, transitive] deal (something) to buy and sell illegal drugs

Có nghĩa là chia bài, hoặc là sự giao dịch, mua bán những sản phẩm bất hợp pháp. Nếu là danh từ deal có nghĩa là  Tấm ván gỗ, Gỗ thông, gỗ tùng

. Tuy nhiên trong cuộc sống thường ngày từ deal lại có rất nhiều ý nghĩa

  • Trong buôn bán, thương mại, kinh doanh thì từ deal có nghĩa là giao dịch

  • Trong kinh tế deal có nghĩa là dàn xếp, giải quyết, thỏa thuận mua bán

  • Trong cuộc sống hàng ngày khi giảm giá các mặt hàng người ta thường dùng từ deal để chỉ sự giảm giá: chả hạn deal 80%, deal 50%,... Từ đó người dân Việt Nam có các từ ngữ thông dụng như:

  • săn deal: tìm mua các mặt hàng giảm giá có giá hời

  • Big deal - Hot deal: giảm giá rất sâu

  • Hàng deal: hàng khuyến mãi

  • Chốt deal: chốt lại, thống nhất , tổng kết việc giao dịch.

  • Deal lương: thỏa thuận mức lương ( được một số công ty sử dụng )

deal là gì 2

Một số phrasal verb (cụm từ) với deal thông dụng

Deal with và a great deal of

Trong số các cụm từ, Idioms  thì deal with và a great deal of là hai cụm được sử dụng nhiều nhất. 

A great deal of + N (không đếm được): là cụm từ được đặt trước một danh từ không đếm được để chỉ số lượng nhiều của vật đó.

VD: A great deal of time

  • Deal with: to take appropriate action in a particular situation or according to who you are talking to, managing, etc.

VD:She is used to dealing with all kinds of people in her job

  • to do business with a person, a company or an organization

VD:Our factory deals directly with its customers.

  • to solve a problem, perform a task, etc.

VD:Have you dealt with these letters yet?

  • to be about something

VD:Her poems often deal with the subject of death.

deal là gì 3

Theo từ điển oxford cụm từ deal with tóm lại có nghĩa là: giải quyết, xử lý, hoặc kết hợp, hoặc cái gì đó đang sắp xảy ra.

Nghĩa của Deal with it 

Đây là cụm từ mà người bản xứ hay nói một cách thông dụng, có nghĩa là khi một ai đó không thể làm gì khác được để thay đổi tình hình hiện tại. Thì mọi người sẽ nói rằng:” Deal with it” có nghĩa: “ hãy làm quen với nó đi”.

VD: That's the way it is, so deal with it!

Make a deal là gì?

Cụm từ Make a deal cũng là một Idioms thông dụng của người bản địa. Những người bản địa thường hay nói:” Let's make a deal”. ở đây có nghĩa là:” cùng làm một thỏa thuận/hợp tác nhé”!

VD:Okay, Deal, Let’s make a deal, That’s great

deal là gì 4

Một số cụm từ phrasal verb của deal hiếm gặp

  • Deal breaker hay Broken with sb hay heartbreake: chỉ việc chia tay, thất tình của một ai đó.

VD:   A: My crush isn't a vegetarian.

        B: oh, is that a deal breaker?

  • steal deal: đây là một thuật ngữ chuyên cho những người đam mê giày và buôn bán giày, ở đây có nghĩa là: một đôi giày đẹp, tốt nhưng có giá cả phải chăng. Giống như câu: “ ngon, bổ, rẻ”

Nhưng lại dành chuyên cho giày vậy

giỏ hàng dbk 0 (0) sản phẩm.
DBK VIỆT NAM, https://dbk.vn/deal-la-gi.html,
21/15 đường số 17
Thu Đuc, HCM, 700000
Việt Nam
+84919219111