HOME » Hỗ trợ » Kích thước container 653

Kích thước container

Ngày nay, vận tải bằng container ngày càng phổ biến nhờ vào những ưu điểm nổi bật như giá cả hợp lý, lịch trình linh hoạt,... Tuy nhiên, để tối ưu được quá trình đóng gói cũng như vận chuyển hàng hóa, cần nắm bắt rõ những kiến thức về kích thước container. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp những kiến thức cần thiết về vấn đề này.

I. Những tiêu chuẩn chung về kích thước các loại container

Container là một loại công cụ phổ biến trong lĩnh vực vận tải, đặc biệt là là vận tải xuất nhập khẩu hàng hóa. Nó được sử dụng chủ yếu để sắp xếp hàng hóa trên các tàu biển chuyên chở container, tàu hỏa hoặc các loại xe tải chuyên dụng. Theo tiêu chuẩn ISO, các loại container sẽ có những đặc điểm sau:

  • Có đặc tính bền vững và có đủ độ chắc chắn phù hợp, có thể sử dụng lại được nhiều lần.
  • Có thể lắp đặt thiết bị khác nhằm mục đích tạo thuận lợi cho việc xếp dỡ hàng hóa, đặc biệt là khi chuyển đổi phương tiện hoặc phương thức vận tải trong suốt cả quá trình chuyên chở.
  • Có thiết kế đặc biệt để chuyển chở hàng hóa bằng một hoặc nhiều phương thức vận tải khác nhau như tàu biển, xe lửa, xe tải,...và hạn chế tháo dỡ hàng hóa dọc đường đi.
  • Có kích thước phù hợp, dễ dàng cho việc đóng hàng vào và rút hàng ra khỏi một container.
  • Thể tích trong một container bằng hoặc lớn hơn 1 mét khối (35,3 ft khối) ( 1ft = 30,48 cm).

kích thước container

Trong thực tế, khi gặp bắt gặp một container có tiêu chuẩn ISO 668:1995, chúng ta sẽ hiểu rằng đây là những container chứa hàng hóa, được thiết kế với những đặc điểm nêu trên. Ngoài ra, ứng với từng loại container khác nhau, kích thước container sẽ có những tiêu chuẩn khác biệt được nêu rõ dưới đây.

II. Những loại kích thước container cần nắm khi chọn container 

Hiện tại, có rất nhiều loại container đang được sử dụng trong vận tải hàng hóa, mỗi loại có một kích thước và hình dạng riêng biệt khác nhau, tùy thuộc vào mục đích sử dụng để chuyên chở loại hàng hóa nào, vận chuyển bằng loại phương tiện vận tải nào và hành trình là bao nhiêu.

kích thước container 20 feet

Thông thường, container được làm từ thép và có chiều rộng tiêu chuẩn là 8 ft. Tuy nhiên, khi lựa chọn container, chủ hàng cần phải chú ý đến những kích thước quan trọng khác bao gồm:

  • Chiều cao: theo tập quán, có 2 loại container chủ yếu là container cao và container thường. Container cao có chiều cao tổng là 9’6’’ ( 9 feet 6 inch), còn container thường cao 8’6’’ (8 feet 6 inch). Trước đây, container thường có độ cao là 8 feet nhưng hiện nay loại container thường được hiểu là loại 8’6’’.
  • Chiều dài: chiều dài của các loại container được xác định dựa vào độ dài của container 40 feet. Các loại container nhỏ hơn 40 feet phải có độ dài phù hợp sao cho có thể xếp được vào container 40 feet và đảm bảo có khe hở 3 inch ở giữa các container.

Cần lưu ý rằng những loại kích thước như chiều rộng, chiều cao và chiều dài của container cần phải được xác định ở 3 khía cạnh: trong container, ngoài container và cửa container, hay nói cách khác chính là phải xác định được: kích thước phủ bì (chiều rộng, chiều cao, chiều dài phía ngoài bao gồm cả độ dài vỏ), kích thước lọt lòng thùng container (kích thước phía trong trừ đi phần vỏ) và độ mở cửa container (kích thước cửa).

Bên cạnh các thông số về kích thước, khi chọn container, chủ hàng còn phải chú ý đến các thông số về trọng tải để đảm bảo độ an toàn cho hàng hóa. Các thông số trọng tải cần chú ý bao gồm:

  • Trọng tải ròng của container: là khối lượng hàng hóa mà container có thể chứa vận chuyển đảm bảo an toàn.
  • Tổng trọng tải của container: là tổng trọng tải của hàng hóa và container rỗng.

III. Kích thước của các loại container phổ biến hiện nay

Nếu bạn đã tìm hiểu hoặc đã từng làm trong ngành vận tải hoặc ngành xuất nhập khẩu, bạn ắt hẳn sẽ biết có 3 loại container phổ biến được sử dụng hiện nay là loại container container 20 feet, container 40 feet và container 45 feet. Để dễ nhớ, các thông số kích thước của bộ 3 container này được làm tròn và ghi nhớ là:

  • Container 20 feet (20’ DC): chiều rộng là 2,5 mét, chiều cao 2,6 mét và chiều dài là 6 mét.
  • Container 40 feet (40’ DC):  chiều rộng là 2,5 mét, chiều cao 2,6 mét và chiều dài là 12 mét.
  • Container 45 feet (45’ DC):  chiều rộng là 2,5 mét, chiều cao 2,6 mét và chiều dài là 13,5 mét.

Tuy nhiên, các số này chỉ để thuận tiện trong công việc. Để biết thêm chi tiết và có được những nhận định chính xác để lựa chọn được loại container phù hợp, bạn có thể tham khảo các thông số cụ thể của các loại container dưới đây.

kích thước container 40 feet

1. Tiêu chuẩn kích thước container 10 feet

Container 10 feet là loại container có kích thước nhỏ nhất hiện nay. Loại container này tuy không phổ biến như các loại container khác nhưng lại có ưu điểm nhỏ gọn, linh động. Loại container này ngoài chức năng dùng để vận chuyển thì còn được tận dụng làm kho mini, công trình văn phòng, nhà ở được ưa chuộng rộng rãi trên thị trường.

Thông số kích thước

Đơn vị (feet, inch)

Đơn vị (m)

Kích thước phủ bì

(kích thước bên ngoài)

Dài

9 feet 9,8 in

2,991 m

Rộng

8 feet

2,438 m

Cao

8 feet 6 in

2,591 m

Kích thước lọt lòng thùng 

(kích thước bên trong)

Dài

9 feet 3,3 in

2,828 m

Rộng

7 feet 8,5 in

2,350 m

Cao

7 feet 9,7 in

2,381 m

Độ mở cửa

Cao

7 feet 6,2 in

2,291 m

Rộng

7 feet 8 in

2,336 m

Trọng tải ròng

8 810 kg

Tổng trọng tải

10 160 kg

kích thước xe container

2.Tiêu chuẩn kích thước container 20 feet

Container 20 feet là một trong những container thông dụng nhất hiện tại, có thể được sử dụng để đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau. Container 20 feet gồm nhiều loại, trong đó phổ biến nhất là container 20 feet khô, 20 feet lạnh (Reefer - RF). Ngoài ra, còn có các loại container 20 feet khác thường được sử dụng là container 20 feet cao (High Cube - HC), container 20 feet lạnh cao (Hi-Cube Reefer -HR), container flatrack, container 20 feet hở (Open Top- OT), …

kich thuoc container

a. Kích thước container 20 feet khô

Container 20 feet khô thường được dùng để chuyên chở hàng hóa khô, có kích thước vừa phải, hàng đóng kiện hoặc hàng rời,...Về trọng lượng, container 20 feet khô có khả năng chở được tối đa 28,280 tấn hàng hóa, tuy nhiên theo quy định tại Việt Nam, thì loại container chỉ được phép chở 20,32 tấn hàng hóa cho một lần chuyên chở.

Thông số kích thước

Đơn vị (feet, inch)

Đơn vị (m)

Kích thước phủ bì

Dài

20 feet 

6,060 m

Rộng

8 feet

2,440 m

Cao

8 feet 6 in

2,590 m

Kích thước lọt lòng thùng 

Dài

19 feet 4,2 in

5,898 m

Rộng

7 feet 8,6 in

2,352 m

Cao

7 feet 10,3 in

2,395 m

Độ mở cửa

Cao

7 feet 5,8 in

2,280 m

Rộng

7 feet 8,1 in

2,340 m

Trọng tải ròng

28 280 kg

Tổng trọng tải

30 480 kg

b. Kích thước container 20 feet lạnh - RF

Container 20 feet lạnh thường được sử dụng để chuyên chở các loại hàng hóa đòi hỏi điều kiện bảo quản ở nhiệt độ thấp như các loại hải sản sống, hàng đông lạnh, rau củ quả các loại,... 

Container 20 feet lạnh thường sẽ có kích thước tương đương với loại container 20 feet khô. Tuy nhiên trên loại container lạnh này sẽ được trang bị các hệ thống máy lạnh và giữ nhiệt giúp nhiệt độ trong container duy trì ở mức -18 độ C đến 18 độ C. Chính vì được trang bị hệ thống làm lạnh nên loại container 20 feet lạnh sẽ có kích thước lọt lòng thùng container nhỏ hơn loại khô.

Thông số kích thước

Đơn vị (feet, inch)

Đơn vị (m)

Kích thước phủ bì

Dài

20 feet 

6,060 m

Rộng

8 feet

2,440 m

Cao

8 feet 6 in

2,590 m

Kích thước lọt lòng thùng 

Dài

17 feet 11,9 in

5,485 m

Rộng

7 feet 6 in

2,286 m

Cao

7 feet 5,2 in

2,265 m

Độ mở cửa

Cao

7 feet 3,6 in

2,224 m

Rộng

7 feet 6 in

2,286 m

Trọng tải ròng

27 280 kg

Tổng trọng tải

30 480 kg

kích thước các loại container

c. Kích thước container 20 feet cao - HC

Container 20 feet cao là loại container thường được sử dụng tại Châu Âu và có chức năng tương tự với container 20 feet thường khô, tuy nhiên lại có chiều cao lớn hơn.

Thông số kích thước

Đơn vị (feet, inch)

Đơn vị (m)

Kích thước phủ bì

Dài

19 feet 10,5 in

6,058 m

Rộng

8 feet

2,438 m

Cao

9 feet 5,8 in

2,891 m

Kích thước lọt lòng thùng 

Dài

19 feet 4,7 in

5,910 m

Rộng

7 feet 8,3 in

2,345 m

Cao

8 feet 9,9 in

2,690 m

Độ mở cửa

Cao

8 feet 5,8 in

2,585 m

Rộng

7 feet 7,9 in

2,335 m

Trọng tải ròng

28 060 kg

Tổng trọng tải

30 480 kg

d. Kích thước container 20 feet hở - OT

Kích thước của container 20 feet hở cũng tương tự như loại khô, nhưng đặc trưng của loại container này chính là không có phần nóc ở phía trên. Thông thường, phần nóc sẽ được che lại bằng bạt rời, do đó loại container có thể dùng để chuyên chở các loại hàng hóa có kích thước cồng kềnh không thể xếp qua cửa container như máy móc hay thiết bị xây dựng,...

Thông số kích thước

Đơn vị (feet, inch)

Đơn vị (m)

Kích thước phủ bì

Dài

19 feet 10,5 in

6,058 m

Rộng

8 feet

2,438 m

Cao

8 feet 6 in

2,591 m

Kích thước lọt lòng thùng 

Dài

19 feet 4,2 in

5,898 m

Rộng

7 feet 8,6 in

2,352 m

Cao

7 feet 8,4 in

2,348 m

Độ mở cửa

Cao

7 feet 5,8 in

2,280 m

Rộng

7 feet 8,1 in

2,340 m

Trọng tải ròng

28 060 kg

Tổng trọng tải

30 480 kg

e. Kích thước container 20 feet Flat rack

Container 20 feet Flat rack là loại container có cầu tạo gồm phần tân có 2 đầu, điều này cho phép việc xếp dỡ hàng hóa thuận tiện từ phía trên xuống hoặc từ hai bên. Một số loại container có thể gấp được 2 bên đầu xuống tạo thành một mặt phẳng duy nhất.

Về mặt kích thước, container 20 feet Flat rack có kích thước tương tự như container khô nhưng vì cấu tạo đặc biệt nên không thể xác định được kích thước cửa của loại container này. Thông thường, container 20 feet Flat rack được sử dụng để chuyên chở hàng hóa quá khổ, cồng kềnh như máy móc, vật liệu,... 

Thông số kích thước

Đơn vị (feet, inch)

Đơn vị (m)

Kích thước phủ bì

Dài

20 feet

6,060 m

Rộng

8 feet

2,440 m

Cao

8 feet 6 in

2,590 m

Kích thước lọt lòng thùng 

Dài

19 feet 3,6 in

5,883 m

Rộng

7 feet 8,4 in

2,347 m

Cao

7 feet 4,9 in

2,259 m

Trọng tải ròng

31 158 kg

Tổng trọng tải

34 000 kg

kích thước container 40

3. Tiêu chuẩn kích thước container 40 feet

Container 40 feet là loại container tương tự với loại 20 feet, tuy nhiên loại container có chiều dài gấp đôi với loại 20 feet. Chính vì vậy, để tránh tổn thất hoặc lãng phí, chủ hàng cần cân nhắc lựa chọn cho phù hợp với lượng hàng của mình.

kích thước container 45 feet

a. Kích thước container 40 feet khô

Container 40 feet khô có kích thước gấp đôi loại 20 feet khô và được sử dụng để chuyên chở hàng hóa có kích thước lớn, khối lượng hàng nhiều và không cần các điều kiện bảo quản đặc biệt. Vì đặc điểm có thể chứa được một lượng hàng hóa lớn nên container 40 feet khô ngày càng được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi. Ngoài ra, để tiết kiệm phụ phí xếp dỡ, những người làm xuất nhập khẩu thường sẽ lựa chọn loại container 40 feet thay vì sử dụng 2 container 20 feet.

Thông số kích thước

Đơn vị (feet, inch)

Đơn vị (m)

Kích thước phủ bì

Dài

40 feet

12,190 m

Rộng

8 feet

2,440 m

Cao

8 feet 6 in

2,590 m

Kích thước lọt lòng thùng 

Dài

39 feet 5,7 in

12,032 m

Rộng

7 feet 8,5 in

2,350 m

Cao

7 feet 10,2 in

2,392 m

Độ mở cửa

Cao

7 feet 5,8 in

2,280 m

Rộng

7 feet 7,7 in

2,330 m

Trọng tải ròng

26 750 kg

Tổng trọng tải

30 480 kg

Mặc dù trọng tải ròng cho của loại container 40 feet khô là 26 750 kg, tuy nhiên khi xếp hàng, chủ tàu sẽ quy định mức trọng tải cho phép cụ thể, do đó chủ hàng cần lưu ý để tránh trường hợp container quá tải và bị để lại.

b. Kích thước container 40 feet lạnh - RF

Kích thước container 40 feet lạnh cũng tương tự container 40 feet khô, tuy nhiên bên trong container được trang bị thêm hệ thống làm lạnh nên thể tích chứa hàng sẽ nhỏ hơn.

Thông số kích thước

Đơn vị (feet, inch)

Đơn vị (m)

Kích thước phủ bì

Dài

40 feet

12,190 m

Rộng

8 feet

2,440 m

Cao

8 feet 6 in

2,590 m

Kích thước lọt lòng thùng 

Dài

37 feet 11 in

11,558 m

Rộng

7 feet 6,2 in

2,291 m

Cao

7 feet 3,6 in

2,225 m

Độ mở cửa

Cao

7 feet 2,2 in

2,191 m

Rộng

7 feet 6,2 in

2,291 m

Trọng tải ròng

28 390 kg

Tổng trọng tải

32 500 kg

kích thước thùng container

c. Kích thước container 40 feet cao - HC

Container 40 feet cao là loại container được ưa chuộng vì đóng được nhiều hàng và mức phí hợp lý.

Thông số kích thước

Đơn vị (feet, inch)

Đơn vị (m)

Kích thước phủ bì

Dài

40 feet

12,190 m

Rộng

8 feet

2,440 m

Cao

9 feet 6 in

2,895 m

Kích thước lọt lòng thùng 

Dài

39 feet 5,3in

12,023 m

Rộng

7 feet 8,6 in

2,352 m

Cao

8 feet 10,2 in

2,698 m

Độ mở cửa

Cao

8 feet 5,8 in

2,585 m

Rộng

7 feet 8,1 in

2,340 m

Trọng tải ròng

26 580 kg

Tổng trọng tải

30 480 kg

d. Kích thước container 40 feet Flat rack

Container 40 feet Flat rack là một sự lựa chọn hoàn hảo cho việc vận chuyển hàng hóa siêu trường siêu trọng. Container này có kích thước cụ thể như sau:

Thông số kích thước

Đơn vị (feet, inch)

Đơn vị (m)

Kích thước phủ bì

Dài

40 feet

12,190 m

Rộng

8 feet

2,440 m

Cao

8 feet 6 in

2,590 m

Kích thước lọt lòng thùng 

Dài

38 feet 2,7 in

11,650 m

Rộng

7 feet 8,4 in

2,347 m

Cao

6 feet 5 in

1,954 m

Trọng tải ròng

38 900 kg

Tổng trọng tải

45 000 kg

4. Tiêu chuẩn kích thước container 45 feet, 50 feet và container bồn

Container 45 feet và 50 feet hiện không phổ biến và ít được sử dụng tại Việt Nam. Trong khi đó, container bồn thường dùng để chở hàng chất lỏng như rượu, xăng dầu,... Loại container này thước có thể tích từ 21 000 lít - 26 000 lít. Và để thuận thiện, nó sẽ được thiết kế vừa vặn gắn vào khung flat rack trong quá trình chuyên chở.

kích thước container 20ft

Trên đây là toàn bộ kích thước của các loại container được sử dụng phổ biến hiện nay. Hi vọng qua bài viết này, quý đọc giả sẽ có cho mình được những thông tin hữu ích để giúp công việc được thuận lợi hơn.

giỏ hàng dbk 0 (0) sản phẩm.
DBK VIỆT NAM, https://dbk.vn/kich-thuoc-container.html,
21/15 đường số 17
Thu Đuc, HCM, 700000
Việt Nam
+84919219111