Phím tắt trong word

Có rất nhiều thủ thuật giúp cho việc đánh văn bản được nhanh hơn, trong đó việc ghi nhớ các phím tắt trong word chính là thủ thuật phổ biến nhất. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về các phím tắt trong word ngay dưới bài viết này nhé!

Tạo, chỉnh sửa và lưu tài liệu mới

  • Ctrl + N: tạo một tài liệu mới

  • Ctrl + O: mở tài liệu

  • Ctrl + S: lưu tài liệu

  • Ctrl + C: sao chép văn bản

  • Ctrl + X: cắt nội dung đã chọn

  • Ctrl + V: dán văn bản

  • Ctrl + F: bật hộp thoại tìm kiếm

  • Ctrl + H: bật hộp thoại thay thế

  • Ctrl + P: bật hộp thoại in

  • Ctrl + Z: đã hoàn nguyên trạng thái của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

  • Ctrl + Y: khôi phục trạng thái hiện tại của tài liệu trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

  • Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4 đóng tài liệu, đóng cửa sổ Ms Word

Định dạng

  • Ctrl + B: định dạng in đậm

  • Ctrl + D: mở hộp thoại định dạng phông chữ

  • Ctrl + I: định dạng nghiêng

  • Ctrl + U: định dạng gạch chân

Căn chỉnh các đoạn văn

  • Ctrl + E: căn giữa văn bản đã chọn

  • Ctrl + J: căn chỉnh văn bản đã chọn

  • Ctrl + L: căn chỉnh văn bản đã chọn

  • Ctrl + R: căn phải văn bản đã chọn

  • Ctrl + M: định dạng thụt lề văn bản

  • Ctrl + Shift + M: xóa định dạng thụt lề

  • Ctrl + T: thụt lề dòng thứ hai trở lên của đoạn văn

  • Ctrl + Shift + T: xóa thụt lề đoạn văn từ 2 trở đi

  • Ctrl + Q: xóa định dạng căn chỉnh đoạn văn

Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới

  • Ctrl + Shift + =: tạo chỉ số trên 

Ví dụ: m³

  • Ctrl + =: tạo chỉ số phụ. 

Ví dụ: H₂O

Chọn văn bản hoặc một đối tượng

  • Shift + →: chọn một ký tự sau

  • Shift + ←: chọn một ký tự phía trước

  • Ctrl + Shift + →: chọn từ ở phía sau

  • Ctrl + Shift + ←: chọn từ trước đó

  • Shift + ↑: chọn một hàng ở trên

  • Shift + ↓: chọn một hàng bên dưới

  • Ctrl + A: chọn tất cả các đối tượng, văn bản và trang chiếu tùy thuộc vào vị trí của con trỏ

Xóa văn bản hoặc đối tượng

  • Backspace: xóa một ký tự phía trước

  • Xóa: xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc đối tượng đã chọn

  • Ctrl + Backspace: xóa một từ phía trước

  • Ctrl + Delete: xóa một từ phía sau

Di chuyển

  • Ctrl + ← →: di chuyển qua 1 ký tự

  • Ctrl + Home: chuyển đến đầu tài liệu

  • Ctrl + End: chuyển đến vị trí cuối cùng trong tài liệu

  • Trang chủ: chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản

  • Kết thúc: chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

Định dạng sao chép

  • Ctrl + Shift + C: sao chép định dạng của dữ liệu sẽ được sao chép

  • Ctrl + Shift + V: dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đã chọn

  • Tab: di chuyển đến lựa chọn tiếp theo, nhóm lựa chọn

  • Shift + Tab: di chuyển đến vùng chọn, nhóm lựa chọn ở phía trước

  • Ctrl + Tab: di chuyển đến tab tiếp theo trong hộp thoại

  • Shift + Tab: di chuyển đến tab phía trước trong hộp thoại

  • Alt + Ký tự gạch dưới: chọn hoặc bỏ chọn mục

  • Alt + Mũi tên xuống: hiển thị danh sách sách

  • Enter: chọn một giá trị trong danh sách sách

  • ESC: tắt nội dung của danh sách sách

Làm việc với bảng

  • Tab: di chuyển đến và chọn nội dung của ô tiếp theo hoặc tạo một hàng mới nếu bạn đang đứng ở ô cuối cùng của bảng

  • Shift + Tab: di chuyển đến và chọn nội dung của ô liền kề

  • Nhấn giữ Shift + phím mũi tên: để chọn nội dung của ô

  • Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: mở rộng lựa chọn theo khối

  • Shift + F8: giảm kích thước của vùng chọn theo khối

  • Ctrl + 5 (khi đèn Numlock tắt): chọn nội dung cho toàn bộ bảng

  • Alt + Home: chuyển đến ô đầu tiên của dòng hiện tại

  • Alt + End: chuyển đến ô cuối cùng của dòng hiện tại

  • Alt + Page up: tiêu đề của ô đầu tiên của cột

  • Alt + Xuống trang: chuyển đến ô cuối cùng của cột

  • Mũi tên lên: lên một dòng

  • Mũi tên xuống: xuống một dòng

Các phím F

  • F1: trợ giúp.

  • F2: di chuyển văn bản hoặc hình ảnh (chọn hình ảnh, nhấn F2, nhấp vào đích, nhấn Enter)

  • F3: chèn văn bản tự động (tương ứng với menu Chèn - AutoText)

  • F4: lặp lại hành động cuối cùng

  • F5: thực hiện lệnh Goto 

  • F6: di chuyển đến bảng/khung tiếp theo

  • F7: thực hiện các lệnh kiểm tra chính tả (menu Tools - Spellings và Grammars tương ứng)

  • F8: mở rộng vùng chọn

  • F9: cập nhật cho các trường hiện được chọn

  • F10: kích hoạt thanh menu lệnh

  • F11: chuyển đến trường tiếp theo

  • F12: thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng với menu File - Save As ...)

Kết hợp phím Shift + F

  • Shift + F1: hiển thị phần con trỏ trợ giúp

  • Shift + F2: sao chép nhanh văn bản

  • Shift + F3: chuyển đổi ký tự chữ hoa thành chữ thường

  • Shift + F4: lặp lại hành động của Find, Goto

  • Shift + F5: di chuyển đến vị trí có thay đổi mới nhất trong văn bản

  • Shift + F6: di chuyển đến bảng điều khiển hoặc khung phía trước

  • Shift + F7: thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (menu tương ứng Tools - Thesaurus)

  • Shift + F8: thu gọn vùng chọn.

  • Shift + F9: chuyển đổi giữa mã và kết quả của một trường trong văn bản

  • Shift + F10: hiển thị menu ngữ cảnh (tương ứng với nhấp chuột phải vào các đối tượng trong tài liệu)

  • Shift + F11: di chuyển đến trường phía trước liền kề

  • Shift + F12: thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc Ctrl + S)

Thao tác với phím Ctrl

  • Ctrl + N: mở trang tài liệu mới

  • Ctrl + O: mở tệp văn bản 

  • Ctrl + S: lưu tài liệu

  • Ctrl + C: sao chép văn bản 

  • Ctrl + X: thực hiện Cắt văn bản 

  • Ctrl + V: dán nội dung văn bản 

  • Ctrl + F: tìm kiếm từ/cụm từ trong văn bản

  • Ctrl + H: mở hộp thoại thay thế từ/cụm từ trong văn bản

  • Ctrl + P: mở cửa sổ cài đặt in 

  • Ctrl + Z: quay lại hành động trước đó

  • Ctrl + Y: khôi phục trạng thái sau khi bạn sử dụng phím tắt Ctrl + Z

  • Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4: đóng cửa sổ hoặc tài liệu hiện tại

  • Ctrl + E: văn bản ở giữa 

  • Ctrl + L: căn trái văn bản 

  • Ctrl + R: căn phải văn bản 

  • Ctrl + M: dòng thụt lề một đoạn

  • Ctrl + T: thụt lề dòng 2 trở đi

  • Ctrl + Q: xóa tất cả định dạng căn chỉnh của văn bản

  • Ctrl + B: chữ/câu bôi đen đậm trong văn bản 

  • Ctrl + D: mở hộp thoại định dạng phông chữ 

  • Ctrl + I: in nghiêng văn bản được đánh dấu

  • Ctrl + U: gạch chân văn bản được đánh dấu

  • Ctrl + Mũi tên: di chuyển sang phải / trái 1 ký tự

  • Ctrl + Home: đầu tài liệu

  • Ctrl + End: di chuyển đến cuối văn bản một cách nhanh chóng

  • Ctrl + A: chọn tất cả văn bản, đánh dấu tất cả văn bản

  • Ctrl + Tab: di chuyển đến tab tiếp theo trong hộp thoại

  • Ctrl + =: tạo chỉ số con (ví dụ CaCO₃)

  • Ctrl + F2: lệnh xem trước khi in

  • Ctrl + F3: cắt một Spike

  • Ctrl + F4: lệnh để đóng cửa sổ văn bản

  • Ctrl + F5: khôi phục kích thước của cửa sổ văn bản

  • Ctrl + F6: di chuyển đến cửa sổ văn bản tiếp theo

  • Ctrl + F7: lệnh di chuyển trên Menu Hệ thống

  • Ctrl + F8: lệnh thay đổi kích thước cửa sổ menu trên hệ thống

  • Ctrl + F9: chèn một trường trống

  • Ctrl + F10: phóng to cửa sổ văn bản

  • Ctrl + F11: thực hiện một phím trường

  • Ctrl + F12: thực hiện lệnh để mở tài liệu (Tệp> Mở và Ctrl + O, tương ứng)

  • Ctrl + Backspace: xóa một từ phía trước nó

Kết hợp Ctrl + F key

  • Ctrl + F2: thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng với File - Print Preview)

  • Ctrl + F3: cut một Spike

  • Ctrl + F4: đóng văn bản cửa sổ (không làm đóng cửa sổ Ms Word)

  • Ctrl + F5: phục hồi kích thước của văn bản cửa sổ

  • Ctrl + F6: move to the next text window

  • Ctrl + F7: thực hiện chuyển lệnh trên hệ thống menu

  • Ctrl + F8: thực hiện lệnh thay đổi cửa sổ kích thước trên hệ thống menu

  • Ctrl + F9: chèn thêm một trường trống

  • Ctrl + F10: phóng to văn bản 

  • Ctrl + F11: một trường key

  • Ctrl + F12: thực hiện mở văn bản lệnh (tương ứng với File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O)

Kết hợp Ctrl + Shift + F key

  • Ctrl + Shift + F3: chèn nội dung cho Spike

  • Ctrl + Shift + F5: chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)

  • Ctrl + Shift + F6: di chuyển đến văn bản cửa sổ trước

  • Ctrl + Shift + F7: cập nhật văn bản từ các liên kết nguồn tài liệu (chẳng hạn như nguồn văn bản trong thư tổng hợp)

  • Ctrl + Shift + F8: mở vùng chọn và khối mở rộng

  • Ctrl + Shift + F9: ngắt liên kết 

  • Ctrl + Shift + F10: kích hoạt kẻ vạch kích thước

  • Ctrl + Shift + F11: mở một trường khóa

  • Ctrl + Shift + F12: thực hiện lệnh trong (tương ứng với File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P)

Alt kết hợp + F key

  • Alt + F1: di chuyển đến nơi tiếp theo

  • Alt + F3: tạo một từ tự động cho từ lựa chọn

  • Alt + F4: quit khỏi Ms Word

  • Alt + F5: phục hồi cửa sổ kích thước

  • Alt + F7: tìm những mô tả lỗi và ngôn ngữ tiếp theo trong văn bản

  • Alt + F8: chạy một macro

  • Alt + F9: chuyển giữa lệnh mã và kết quả của tất cả các trường

  • Alt + F10: phóng to cửa sổ Ms Word

  • Alt + F11: show Visual Basic command window

Kết hợp Alt + Shift + F key

  • Alt + Shift + F1: di chuyển đến nơi trước

  • Alt + Shift + F2: thực hiện văn bản lưu lệnh (tương ứng với Ctrl + S)

  • Alt + Shift + F9: run Goto Button lệnh hoặc MacroButton từ kết quả của các trường trong văn bản

  • Alt + Shift + F11: hiển thị lệnh mã

Kết hợp Alt + Ctrl + F key

  • Ctrl + Alt + F1: hiển thị hệ thống thông tin

  • Ctrl + Alt + F2: thực hiện mở văn bản lệnh (tương ứng với Ctrl + O)

Phím tắt trong Word bằng chuột

Bạn cũng có thể sử dụng cử chỉ chuột để thực hiện một số hành động phổ biến trong word, có thể được gọi là phím tắt chuột.

  • Bấm, giữ và kéo: để chọn một phần văn bản, bạn bấm chuột tại điểm bắt đầu chọn, giữ chuột và kéo đến cuối văn bản

  • Nhấp đúp: chọn từ con trỏ chuột

  • Bấm 3 lần liên tiếp: chọn cả dòng/đoạn

  • Ctrl + con lăn chuột: phóng to và thu nhỏ tài liệu.

Trên đây là tất cả những phím tắt trong word mà các bạn nên bỏ túi và ghi nhớ để việc đánh văn bản trong word được nhanh chóng hơn. Ngoài việc sử dụng các phím tắt này trong word, chúng còn được sử dụng ở những chương trình khác. Các bạn nên sử dụng chúng thường xuyên để có thể ghi nhớ một cách dễ dàng. Hy vọng bài viết trên đây sẽ có ích với bạn. Chúc bạn thành công!

giỏ hàng dbk 0 (0) sản phẩm.
DBK VIỆT NAM, https://dbk.vn/phim-tat-trong-word.html,
21/15 đường số 17
Thu Đuc, HCM, 700000
Việt Nam
+84919219111