Bơm khuếch tán Edwards Diffstak 100/300P (có van khí nén)
| Kết nối mặt bích đầu vào | DN 100 ISO-F |
| Trọng lượng | 13,00kg |
| Kết nối mặt bích đầu ra | DN 25 ISO-KF (NW25) |
| Tốc độ rò rỉ | 1,000 × 10⁻¹⁰Pa·m³/s |
| Pha nguồn điện | 1 pha |
| Điện áp nguồn | 1 pha 110-125V 50/60Hz |
| Kích thước chiều dài | 0,276m |
| Chỉ số bảo vệ IP | IP67 |
| Tần số nguồn | 50 Hz/60 Hz |
| Kích thước chiều cao | 0,437m |
Bơm khuếch tán Edwards Diffstak 100/300P tích hợp van cách ly vận hành bằng khí nén, mang lại khả năng kiểm soát hệ thống linh hoạt với trọng lượng 13 kg. Thiết bị đạt áp suất tối đa $3,000 \times 10^{-6}$ Pa cùng tốc độ bơm khí nitơ 0,078 m³/s thông qua mặt bích đầu vào DN 100 ISO-F. Sử dụng dầu Santovac 5 và hệ thống làm mát bằng nước, máy duy trì hiệu suất ổn định ở mức công suất 650W trong môi trường chân không cao.

Thông số kỹ thuật bơm khuếch tán Edwards Diffstak 100/300P (có van khí nén)
- Kết nối mặt bích đầu vào: DN 100 ISO-F
- Trọng lượng: 13,00kg
- Kết nối mặt bích đầu ra: DN 25 ISO-KF (NW25)
- Tốc độ rò rỉ: 1,000 × 10⁻¹⁰Pa·m³/s
- Pha nguồn điện: 1 pha
- Điện áp nguồn: 1 pha 110-125V 50/60Hz
- Kích thước chiều dài: 0,276m
- Chỉ số bảo vệ IP: IP67
- Tần số nguồn: 50 Hz/60 Hz
- Kích thước chiều cao: 0,437m
- Kích thước chiều rộng: 0,271m
- Phương pháp làm mát: Làm mát bằng nước
- Kết nối làm mát: Khớp nối nén 6 mm
- Kết nối mặt bích đầu vào/đầu ra: DN 100 ISO-F / DN 25 ISO-KF (NW25)
- Tổng công suất định mức: 650.00W
- Tổng công suất định mức @60Hz: 650.00W
- Tổng công suất định mức @50Hz: 650.00W
- Áp suất tối đa: 3.000 × 10⁻⁶Pa
- Công suất ở áp suất khí quyển liên tục: 650.00W
- Công suất tối đa: 650.00W
- Tốc độ bơm khí Nitơ (@50Hz hoặc tối đa @cài đặt mặc định): 0.078m³/s
- Thời gian khởi động: 1200.00s
- Tốc độ bơm khí Heli < 10-4 mbar: 0.139m³/s
- Áp suất hỗ trợ tối đa: 60.00Pa
- Tốc độ bơm khí Nitơ < 10-4 mbar: 0.078m³/s
- Công suất tiêu thụ tối đa: 650.00W
- Áp suất tuyệt đối đầu vào liên tục tối đa: 1.300 × 10⁵Pa
- Dung tích chất bôi trơn tối thiểu: 1.250 × 10⁻⁴m³
- Dung tích chất bôi trơn tối đa: 1.250 × 10⁻⁴m³
- Lưu lượng nước làm mát tối thiểu: 1.667 × 10⁻⁵m³/s
- Áp suất tuyệt đối đầu ra liên tục Tối đa: 60.00 Pa
- Vật liệu cấu tạo: Thép nhẹ mạ Ni, Nhôm, Thép không gỉ, Thép nhẹ, Fluoroelastomer
- Vật liệu tiếp xúc với chân không: Thép nhẹ mạ Ni, Nhôm, Thép nhẹ, Fluoroelastomer
- Vật liệu rôto: Thép nhẹ mạ Ni
- Nhiệt độ môi trường bảo quản tối thiểu: 293.15K°C
- Nhiệt độ môi trường bảo quản tối đa: 303.15K°C
- Phân loại phạm vi áp suất sản phẩm: Chân không cao: 1·10⁻³ - 1·10⁻⁷ mbar
- Phân loại bơm chân không cao/trung bình/thô: Bơm chân không cao
- Phân loại bơm khô hay ướt: Ướt
- Phân loại công nghệ bơm chân không: Bơm khuếch tán
- Loại dầu mặc định: Santovac® 5
- Van cách ly biến thể: P - Van khí nén

Đặc tính kỹ thuật và hiệu suất bơm khuếch tán Edwards Diffstak 100/300P khí nén
Hệ thống tích hợp van cách ly vận hành bằng khí nén giúp kiểm soát chu trình hút Tốc độ bơm khí nitơ đạt không phẩy không bảy mươi tám mét khối mỗi giây ổn định Thiết bị đạt áp suất tối đa mức ba nhân mười mũ âm sáu pascal cực thấp Thời gian khởi động một nghìn hai trăm giây giúp hệ thống nhanh chóng đạt trạng thái chuẩn Tỷ lệ rò rỉ khí duy trì tại mức mười mũ âm mười pascal mét khối giây Công suất tiêu thụ tối đa sáu trăm năm mươi oát đảm bảo hiệu suất vận hành cao Khả năng xử lý khí heli đạt không phẩy một trăm ba mươi chín mét khối giây hiệu quả

Phân tích cơ chế vận hành van khí nén trên bơm khuếch tán 100/300P
Cơ chế van khí nén trên bơm Edwards Diffstak 100/300P cho phép đóng ngắt dòng khí tức thời tại mặt bích đầu vào DN 100 ISO-F để bảo vệ buồng chân không. Van vận hành dựa trên áp suất khí điều khiển, kết hợp cùng hệ thống vòng đệm Fluoroelastomer duy trì độ kín khít vượt trội với tốc độ rò rỉ $1,000 \times 10^{-10}$ $Pa \cdot m^3/s$. Việc tích hợp van giúp quy trình xả áp và nạp mẫu diễn ra an toàn mà không cần tắt bơm, duy trì trạng thái đun nóng dầu Santovac 5 liên tục.

Giải pháp chân không cao tích hợp hệ thống điều khiển khí nén Edwards Diffstak
Hệ thống chân không cao sử dụng bơm Edwards Diffstak 100/300P tích hợp van khí nén giúp tự động hóa quy trình vận hành và bảo vệ thiết bị tối ưu. Van cách ly cho phép ngăn chặn dòng hơi dầu khuếch tán ngược vào buồng mẫu khi hệ thống dừng đột ngột hoặc thay đổi áp suất. Với tốc độ bơm khí Nitơ 0,078 m³/s và khả năng chịu áp suất hỗ trợ 60 Pa, giải pháp này duy trì độ sạch cao cho các ứng dụng nghiên cứu vật liệu. Cơ chế điều khiển khí nén đảm bảo thời gian phản ứng nhanh, nâng cao tính an toàn và hiệu suất làm việc liên tục trong môi trường công nghiệp.

Mua ngay Bơm khuếch tán Edwards Diffstak 100/300P (có van khí nén) chính hãng tại DBK Việt Nam
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp chân không cao tích hợp điều khiển tự động, bơm Edwards Diffstak 100/300P với van khí nén là lựa chọn tin cậy tại DBK Việt Nam. Chúng tôi cung cấp thiết bị chính hãng, đảm bảo đúng các thông số kỹ thuật về tốc độ bơm và độ kín khít để phục vụ công việc của bạn. Tại DBK Việt Nam, khách hàng sẽ nhận được mức giá hợp lý cùng chế độ bảo hành trách nhiệm. Đội ngũ kỹ thuật luôn sẵn sàng tư vấn kỹ lưỡng về cách vận hành van khí nén và bảo trì định kỳ, giúp hệ thống của bạn hoạt động bền bỉ và hiệu quả nhất.
Bình luận của bạn đã được gửi đi, bình luận sẽ được hiển thị sau khi kiểm duyệt.