Máy đột lỗ thủy lực 20mm TONNERS B11-2031
| Đầu đột lỗ thủy lực TONNERS B11-2024 | 36.800.000₫ | ||
| Máy đột lỗ thủy lực 20mm TONNERS B11-2031 | 64.400.000₫ |
| Lực đột tối đa | 75 tấn |
| Độ sâu họng | 110 mm |
| Đường kính mũi đột | 31 mm |
| Trọng lượng | 75 kg |
| Khuôn đột đi kèm | 18, 20, 22, 24, 28, 31, 32 mm |
TONNERS B11-2031 có bộ khuôn gồm 7 cỡ từ 18 đến 32mm, trong đó có các đường kính 18, 20, 22, 24, 28, 31 và 32mm. Máy tạo lực đột tối đa 75 tấn, họng sâu 110mm và mũi đột lớn nhất 31mm. Cấu hình này tập trung vào những công việc phải thay đổi đường kính lỗ nhiều lần thay vì chỉ gia công một kích thước cố định.

Bộ khuôn đi kèm B11-2031
- Ø18mm
- Ø20mm
- Ø22mm
- Ø24mm
- Ø28mm
- Ø31mm
- Ø32mm
Dải khuôn từ Ø18 đến Ø32mm, trong đó Ø31 và Ø32mm dành cho các lỗ có đường kính lớn. Khi thay đổi kích thước lỗ, thay khuôn theo đúng đường kính cần đột.

B11-2031 kết hợp với bơm điện thủy lực để tạo áp suất dầu cho đầu đột tối đa 75 tấn. Khi chọn khuôn, cần xem cùng đường kính lỗ, chiều dày và loại vật liệu cần đột. Vật liệu càng dày hoặc có độ cứng cao thì lực đột cần thiết càng lớn. Không vận hành vượt quá giới hạn làm việc của máy và bộ khuôn.

Chiều sâu họng 110mm tạo khoảng trống từ mép phôi đến vị trí mũi đột. Trước khi đột, đo khoảng cách từ mép phôi đến tâm lỗ để kiểm tra vị trí cần gia công có nằm trong vùng họng máy hay không. Sau khi xác định vị trí, đưa phôi vào họng và căn tâm khuôn với dấu đã đánh trên vật liệu.

Thông số TONNERS B11-2031
- Lực đột tối đa: 75 tấn
- Độ sâu họng: 110mm
- Đường kính mũi đột: 31mm
- Khuôn đi kèm: 18 / 20 / 22 / 24 / 28 / 31 / 32mm
- Trọng lượng: 75kg
Nếu công việc có nhiều kích thước lỗ, bộ 7 khuôn của B11-2031 mang lại giá trị thực tế hơn một cấu hình chỉ có vài cỡ khuôn. Dải Ø18–Ø32mm cũng cho thấy máy được định hướng vào nhóm lỗ lớn, kết hợp với lực đột 75 tấn để xử lý các công việc cần lực ép cao.
